quáng gà

- Bệnh mắt không trông được từ chập tối đến đêm, giống như con gà.


tình trạng nhìn kém hoặc không nhìn thấy khi ít ánh sáng (lúc hoàng hôn) do thiếu vitamin A hoặc do một số bệnh của võng mạc (vd. thoái hoá sắc tố, võng mạc, vv.).


nt. Chỉ mắt không nhìn rõ được lúc chập tối và ban đêm. Mắt bị quáng gà.

xem thêm: , loà, thong manh, quáng gà



quáng gà

quáng gà
  • noun
    • (med) nyctalopic

Lĩnh vực: y học
 night sight
 nocturnal amblyopia

chứng quáng gà
 hemeralopia